文庫本 [Văn Khố Bản]
ぶんこぼん
Danh từ chung
sách bỏ túi
JP: 文庫本にカバーをかけた方がいいです。
VI: Bạn nên đắp bìa cho sách bỏ túi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
うちの文庫本のほとんどにはカバーをしているので、開かないとそれがなにであるかわからない。
Hầu hết sách trong thư viện của tôi đều được bọc bìa, nên không mở ra thì không biết đó là cuốn gì.