文字間 [Văn Tự Gian]
もじかん
Danh từ chung
Lĩnh vực: Tin học
khoảng cách chữ; giãn chữ
JP: ああそうそう、コメント欄のバグは文字間を調節するletter-spacingタグを使うと起こるものだったみたい。
VI: À, đúng rồi, lỗi ở phần bình luận có vẻ như xảy ra khi sử dụng thẻ letter-spacing để điều chỉnh khoảng cách giữa các chữ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
文字を大きくし、文字間や行間に余裕をもたせ、高齢者の方や、視力に障害のある方が読み易いように注意しました。
Chúng tôi đã tăng kích thước chữ và để khoảng cách giữa các chữ và các dòng rộng rãi hơn, nhằm giúp người cao tuổi và những người có khó khăn về thị lực dễ đọc hơn.