文化国家 [Văn Hóa Quốc Gia]

ぶんかこっか

Danh từ chung

quốc gia có trình độ văn hóa cao

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

国家こっか文化ぶんかとアイデンティティという枢要すうよう問題もんだいからはなされた時点じてんで、比較ひかく文化ぶんかはその方向ほうこうせいうしなうう。
Khi bị tách rời khỏi các vấn đề then chốt về văn hóa và bản sắc quốc gia, so sánh văn hóa sẽ mất hướng đi của mình.