文化交流 [Văn Hóa Giao Lưu]
ぶんかこうりゅう
Danh từ chung
giao lưu văn hóa
JP: 両国間の文化交流が進むにしたがって、相互理解も一段と深まっていった。
VI: Khi giao lưu văn hóa giữa hai quốc gia ngày càng phát triển, sự hiểu biết lẫn nhau cũng trở nên sâu sắc hơn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
異文化交流は大切だと思います。
Tôi nghĩ giao lưu văn hóa rất quan trọng.
したがって、世界平和のためには、私達全てが地球という惑星の住人なのだ、という意識を絶え間ない国際的文化及び経済交流によって育成していかなければならない。
Vì vậy, vì hòa bình thế giới, chúng ta phải nuôi dưỡng ý thức là cư dân của hành tinh này thông qua giao lưu văn hóa và kinh tế quốc tế liên tục.