敷居が高い [Phu Cư Cao]

しきいがたかい

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thành ngữ

khó tiếp cận; cảm thấy ngại đến (nhà ai đó)

JP: あんまりごぶさたしてしまって、どうも敷居しきいたかくなってしまいました。

VI: Lâu quá không gặp, giờ cảm thấy ngại ngùng quá.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あんな敷居しきいたかひと相手あいてにしません。
Tôi không quan tâm đến những người có rào cản cao như vậy.