敵機 [Địch Cơ]

てっき
てきき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 41000

Danh từ chung

Lĩnh vực: Quân sự

máy bay địch

JP: まちてき爆撃ばくげきけた。

VI: Thị trấn đã bị máy bay địch ném bom.

🔗 味方機

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらは空襲くうしゅうけたときてき飛行機ひこうきを2撃墜げきついした。
Khi bị không kích, họ đã bắn hạ hai máy bay địch.