敵味方 [Địch Vị Phương]

てきみかた

Danh từ chung

bạn và thù; hai bên

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

てきてき味方みかたです。
Kẻ thù của kẻ thù là bạn.
てきてきかならずしも味方みかたとはかぎらない。
Kẻ thù của kẻ thù chưa chắc đã là bạn.
かれらはてきではなくて味方みかただ。
Họ không phải là kẻ thù mà là đồng minh.
全員ぜんいんてきまわしてかれ味方みかたをすることにした。
Tôi quyết định ủng hộ anh ấy, dù phải đối đầu với mọi người.
自分じぶんまえにいっぱいてきがあらわれたときかえってるがいい。味方みかただっていっぱいいるものだ。
Khi đối mặt với nhiều kẻ thù, hãy nhìn lại phía sau, bạn cũng có nhiều đồng minh.