整髪 [Chỉnh Phát]

せいはつ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

cắt tóc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その整髪せいはつりょうつよいにおいをはっした。
Chất làm đẹp tóc đó tỏa mùi rất nồng.