整理整頓 [Chỉnh Lý Chỉnh Đốn]

せいりせいとん

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

giữ gọn gàng và ngăn nắp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

自分じぶん部屋へやはできるだけ整理せいり整頓せいとんしておきなさい。
Hãy giữ phòng của bạn gọn gàng và ngăn nắp nhất có thể.
いまわたしいえ整理せいり整頓せいとんしなければならないから、いそがしい。
Bây giờ tôi phải dọn dẹp nhà cửa nên rất bận.
教室きょうしつ整理せいり整頓せいとんするようにとめいじられた。
Chúng tôi được yêu cầu dọn dẹp lớp học.