整備士 [Chỉnh Bị Sĩ]
せいびし
Danh từ chung
thợ máy
JP: 整備士さんのとこに持ってって、修理してもらいなよ。
VI: Mang nó đến chỗ thợ máy để sửa chữa đi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は整備士です。
Tôi là thợ sửa chữa.
整備士ではないんですね?
Bạn không phải là một thợ máy nhỉ?