数週間 [Số Chu Gian]

すうしゅうかん

Danh từ chung

vài tuần

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

すう週間しゅうかんすうヶ月かげつかかかるだろう。
Có thể mất vài tuần hoặc vài tháng.
あっというすう時間じかんすうにちすう週間しゅうかんってしまった。
Thời gian trôi qua thật nhanh, chỉ trong nháy mắt đã là vài giờ, vài ngày, vài tuần.
トムはすう週間しゅうかんまえくなりました。
Tom đã qua đời vài tuần trước.
かれすう週間しゅうかん東京とうきょう滞在たいざいするだろう。
Anh ấy sẽ ở lại Tokyo vài tuần.
トムはすう週間しゅうかんまえくなられました。
Tom đã qua đời vài tuần trước.
あとすう週間しゅうかん滞在たいざいするつもりだよ。
Tôi dự định sẽ ở lại thêm vài tuần nữa.
一週間いっしゅうかんすうさつほんみます。
Tôi đọc vài cuốn sách một tuần.
サラは母親ははおや死後しごすう週間しゅうかん元気げんきがなかった。
Sau cái chết của mẹ, Sara đã không vui trong vài tuần.
かれすう週間しゅうかん発表はっぴょうされなかった。
Cái chết của anh ấy đã không được công bố cho đến vài tuần sau.
トムはすう週間しゅうかんまえにおくなりになりました。
Tom đã qua đời vài tuần trước.