数軒 [Số Hiên]
すうけん
Danh từ chung
vài ngôi nhà
JP: この前の嵐で数軒の家屋が被害を受けた。
VI: Trận bão lần trước đã làm hư hại vài ngôi nhà.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ビルが数軒の家に代わってできた。
Tòa nhà đã được xây dựng thay thế cho vài ngôi nhà.
家が数軒その大洪水で流された。
Một vài ngôi nhà đã bị trôi đi trong trận lũ lụt lớn đó.
その町には大きな古い木造家屋が数軒あった。
Thị trấn đó có vài ngôi nhà gỗ cổ kính lớn.