数種 [Số Chủng]
すうしゅ
Danh từ chung
nhiều loại; nhiều giống
JP: 空気は数種の気体の混合物である。
VI: Không khí là hỗn hợp của nhiều loại khí.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
空気は数種の気体の混合体だ。
Không khí là hỗn hợp của nhiều loại khí.
ある種の動物はどんどん数が減ってきている。
Một loại động vật đang dần giảm số lượng.