数社 [Số Xã]
すうしゃ
Danh từ chung
nhiều công ty
JP: あと数社の企業が同国の利益の高いペットフード市場に参入をねらっている。
VI: Còn vài công ty nữa đang nhắm đến thị trường thức ăn cho thú cưng có lợi nhuận cao ở quốc gia đó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
数社が契約を取ろうと競争している。
Một vài công ty đang cạnh tranh để giành hợp đồng.