数的 [Số Đích]

すうてき
かずてき

Tính từ đuôi na

số lượng; định lượng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今年ことし失業しつぎょうしゃすう記録きろくてきになるだろう。
Năm nay số người thất nghiệp có thể đạt kỷ lục.
かれすうヶ国かこく言語げんごがくてき研究けんきゅうした。
Anh ấy đã nghiên cứu nhiều ngôn ngữ về mặt ngôn ngữ học.
すうねんまえ、ニュージーランド南島なんとう日本にほんてきなお風呂ふろ体験たいけんしました。
Vài năm trước, tôi đã trải nghiệm phòng tắm kiểu Nhật ở đảo Nam của New Zealand.
貴社きしゃから定期ていきてきにどれくらいのかず製品せいひん購入こうにゅうできるか、おらせください。
Xin vui lòng thông báo cho tôi biết số lượng sản phẩm mà công ty bạn có thể cung cấp định kỳ.
おやなかには、子供こどもたちがかずについて基本きほんてきなことを十分じゅっぷんおそわっていないのではないか、と心配しんぱいしているものもおおい。
Nhiều cha mẹ lo lắng rằng con cái họ chưa được học đủ về số học.
ひときらわれるのがこわいってうけどさ、きみ苦手にがてひといるでしょ。数学すうがくてきって、おなかずひときみのこと苦手にがてなんだよ。これはべつに、きらいなひとをなくせばだれからもきらわれなくなるっていいいたいんじゃなくて、単純たんじゅんきみきらいなひとがいるようにだれかにきらわれることがあっても仕方しかたないってこと。そこをあきらめればもっと気楽きらくきられるんじゃないかな。
Bạn nói sợ bị người khác ghét, nhưng bạn cũng có người không thích mà, phải không? Theo lý thuyết, số người không thích bạn cũng ngang bằng với số người bạn không thích. Điều này không có nghĩa là nếu bạn không ghét ai thì không ai ghét bạn, mà là bình thường thôi, không ai được mọi người yêu mến cả. Nếu bạn chấp nhận điều này, có lẽ bạn sẽ sống thoải mái hơn.

Hán tự

Từ liên quan đến 数的