数百万 [Số Bách Vạn]
すうひゃくまん
Danh từ chung
vài triệu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そのえの価値は数百万ドルと見積もられた。
Giá trị của bức tranh đó được ước tính vài triệu đô la.
その会社にてこ入れするために数百万ドルが使われた。
Đã sử dụng hàng triệu đô la để cải tiến công ty đó.
世界中の数百万の子供にとって、学校給食はその日唯一の食事です。
Đối với hàng triệu trẻ em trên khắp thế giới, bữa ăn trường học là bữa ăn duy nhất trong ngày của họ.
何百万の人が実際に自分で見に出かけるとき以上の数のゲームを見ることが出来る。
Hàng triệu người có thể xem trận đấu hơn là họ tự mình đến xem.