数発 [Số Phát]

すうぱつ

Danh từ chung

vài phát; vài cú

JP: わたしかれなぐられたのでこちらもすうはつなぐかえした。

VI: Tôi đã bị anh ấy đánh nên tôi cũng đánh lại vài cái.

🔗 発・はつ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは銃声じゅうせいすうはついた。
Tom đã nghe thấy vài tiếng súng.