数日後 [Số Nhật Hậu]

すうじつご

Danh từ chungTrạng từ

vài ngày sau

JP: すうにちかれには知性ちせいけていること彼女かのじょ気付きづきました。

VI: Vài ngày sau, cô ấy nhận ra anh ta thiếu trí tuệ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

すうにち抜糸ばっし必要ひつようです。
Cần phải cắt chỉ sau vài ngày.
抜糸ばっしすうにちになります。
Việc cắt chỉ sẽ diễn ra sau vài ngày nữa.
すうにちかれはやってきた。
Vài ngày sau, anh ấy đã đến.
すうにち、トムはべつ仕事しごとつけた。
Vài ngày sau, Tom đã tìm được một công việc khác.
すうにち、トムはあたらしい仕事しごとつけた。
Vài ngày sau, Tom đã tìm được một công việc mới.
すうにちになってはじめてそのかなしいらせをいた。
Mãi vài ngày sau tôi mới nghe tin buồn đó.