数度 [Số Độ]

すうど

Danh từ chung

nhiều lần; vài lần

JP: 電話でんわすうった。

VI: Chuông điện thoại đã reo vài lần.

Danh từ chung

nhiều độ; vài độ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

気温きおんすうがった。
Nhiệt độ đã giảm vài độ.
睡眠すいみんちゅうは、体温たいおんすうがります。
Khi ngủ, nhiệt độ cơ thể giảm vài độ.
NTTは300度さんびゃくどすう以上いじょうのテレホンカードを廃止はいしした。
NTT đã ngừng sử dụng thẻ điện thoại trên 300 đơn vị.