数年後 [Số Niên Hậu]
すうねんご
Trạng từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
vài năm sau
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
数十年の内戦の後に秩序が回復した。
Trật tự đã được phục hồi sau hàng chục năm nội chiến.
数年後にはまた日本に来ていると思います。
Tôi nghĩ mình sẽ trở lại Nhật Bản vài năm sau.
数年後、ヨーロッパ人たちは沿岸の植民地に住み着いた。
Vài năm sau, người châu Âu đã định cư ở các thuộc địa ven biển.
トムとメアリーは高校の友達で、卒業してから数年後に付き合い始めた。
Tom và Mary là bạn học cấp ba và bắt đầu hẹn hò vài năm sau khi tốt nghiệp.
その数百年後に、フォークが西洋のテーブルに現れることになるが、ただちに受け入れられたわけではなかった。
Mấy trăm năm sau đó, dĩa xuất hiện trên bàn ăn phương Tây nhưng không được chấp nhận ngay lập tức.