数年前 [Số Niên Tiền]

すうねんまえ

Trạng từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

vài năm trước; một số năm trước

JP: わたしすうねんまえ彼女かのじょったことをわすれていた。

VI: Tôi đã quên rằng mình đã gặp cô ấy vài năm trước.

JP: ちちすうねんまえ仕事しごとから退職たいしょくした。

VI: Cha tôi đã nghỉ hưu từ công việc vài năm trước.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはすうねんまえくなりました。
Tom đã qua đời vài năm trước.
かれすうねんまえんだ。
Anh ấy đã chết vài năm trước.
トムとはすうねんまえからのいだよ。
Tôi quen Tom từ vài năm trước.
わたしすうねんまえにゴルフをはじめた。
Tôi bắt đầu chơi golf vài năm trước.
すうねんまえから日本語にほんご日記にっきけてきたの。
Tôi đã viết nhật ký bằng tiếng Nhật trong vài năm qua.
ははすうねんまえからフランスならっています。
Mẹ đã học tiếng Pháp trong vài năm qua.
わたしすうねんまえボストンにんでいた。
Tôi đã sống ở Boston vài năm trước.
彼女かのじょとはすうねんまえからくちをきく間柄あいだがらではない。
Tôi và cô ấy đã không nói chuyện với nhau từ vài năm trước.
トムはすうねんまえまでオーストラリアにんでいた。
Tom đã sống ở Úc cho đến vài năm trước.
そのにおいがすうねんまえよるおもこした。
Mùi đó đã gợi lại ký ức về một đêm nhiều năm trước.