数年 [Số Niên]

すうねん

Danh từ chung

vài năm

JP: わたしすうねんまえにゴルフをはじめた。

VI: Tôi bắt đầu chơi golf vài năm trước.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

すうねんった。
Vài năm đã trôi qua.
ここすうねん事故じこかずえた。
Số vụ tai nạn đã tăng trong những năm gần đây.
トムはすうねんまえくなりました。
Tom đã qua đời vài năm trước.
かれすうねんまえんだ。
Anh ấy đã chết vài năm trước.
ここすうねん、ちょくちょくありましたね。
Những năm gần đây, điều này xảy ra khá thường xuyên.
こんなにたのしいことはすうねんかった。
Đã nhiều năm tôi không có những khoảnh khắc vui vẻ như thế này.
トムとはすうねんまえからのいだよ。
Tôi quen Tom từ vài năm trước.
1世紀いちせいきはほんのすうねんはじまる。
Thế kỷ 21 sẽ bắt đầu chỉ trong vài năm nữa.
わたしとしすうかいりにく。
Tôi đi câu cá vài lần một năm.
ここすうねん、タバコはってないよ。
Tôi đã không hút thuốc trong vài năm nay.