数少ない [Số Thiếu]
かずすくない
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
số ít
JP: わたしたちはみな、人生において成功を収めようとするが、成功するのは、きわめて数少ない人たちである。
VI: Tất cả chúng ta đều cố gắng thành công trong cuộc sống, nhưng chỉ có rất ít người thành công thực sự.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
アメリカ軍用機エノラ・ゲイから「リトルボーイ」と名付けられた原子爆弾が投下された午前8時15分、広島平和記念公園では数少ない参列者たちが黙祷を捧げました。
Vào lúc 8:15 sáng, khi quả bom nguyên tử "Little Boy" được thả từ máy bay quân sự Mỹ Enola Gay, một số ít người tham dự đã dành một phút mặc niệm tại Công viên Hòa Bình Hiroshima.