数学者 [Số Học Giả]

すうがくしゃ

Danh từ chung

nhà toán học

JP: わかいけれどもかれはこれまでにれいのないほどの偉大いだい数学すうがくしゃである。

VI: Mặc dù còn trẻ nhưng anh ấy là một nhà toán học vĩ đại chưa từng có.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

クラスで、数学すうがくではかれみぎものはいない。
Trong lớp, không ai giỏi toán bằng cậu ấy.
天文学てんもんがくしゃ数学すうがくしゃであった、J.ケプラーは、惑星わくせいとその運動うんどうについての研究けんきゅうをした。
J. Kepler, một nhà thiên văn học kiêm nhà toán học, đã nghiên cứu về các hành tinh và chuyển động của chúng.
わたしよりも物知ものしりな数学すうがくしゃ自分じぶんのことをはっきりと表現ひょうげんできていないのをるのは心地ここちいものではない。
Nhìn một nhà toán học giỏi hơn tớ mà lại không thể diễn đạt rõ ràng về bản thân thì đúng là thấy không thoải mái chút nào.