数回 [Số Hồi]
すうかい
Danh từ chung
vài lần
JP: 彼には数回会ったことがある。
VI: Tôi đã gặp anh ta vài lần.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は数回来ました。
Anh ấy đã đến vài lần.
私たちは数回すれ違った。
Chúng tôi đã đi ngang qua nhau vài lần.
私は数回彼に会った。
Tôi đã gặp anh ấy vài lần.
数回バイブルに言及する。
Tôi đã nhắc đến Kinh Thánh vài lần.
ロンドンは数回爆撃を受けた。
London đã bị ném bom nhiều lần.
私は頭を数回振った。
Tôi đã lắc đầu vài lần.
遠くで数回、爆発音が聞こえた。
Tôi nghe thấy tiếng nổ vài lần từ xa.
今年は数回ここに来ている。
Năm nay tôi đã đến đây vài lần.
私たちは数回会合を持った。
Chúng tôi đã tổ chức vài cuộc họp.
私は年に数回、釣りに行く。
Tôi đi câu cá vài lần một năm.