数名 [Số Danh]
すうめい
Danh từ chung
vài người
JP: 彼には、自分のために働いてくれる部下が数名いる。
VI: Anh ấy có vài nhân viên làm việc cho mình.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
客の数は20名である。
Số lượng khách là 20 người.
乗船者数は30名です。
Số người trên tàu là 30 người.
彼らのうち数名は自殺してしまった。
Một số người trong họ đã tự tử.
その事故の犠牲者数は死者5名、負傷者100名であった。
Số nạn nhân của vụ tai nạn này là 5 người chết và 100 người bị thương.
この数年間に彼は不朽の名詩を書いた。
Trong những năm qua, anh ấy đã viết những bài thơ bất hủ.