数千 [Số Thiên]

すうせん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000

Danh từ chung

hàng nghìn

JP: ギャングたちは銀行ぎんこうからすうせんドルをうばった。

VI: Bọn cướp đã lấy đi hàng ngàn đô la từ ngân hàng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

すう千人せんにんしょくうしなった。
Hàng ngàn người đã mất việc làm.
この病気びょうきすうせん犠牲ぎせいしゃた。
Căn bệnh này đã cướp đi sinh mạng của hàng ngàn người.
すう千人せんにんがこの病気びょうき犠牲ぎせいになった。
Hàng nghìn người đã trở thành nạn nhân của căn bệnh này.
そらすうせんほしることができる。
Có thể nhìn thấy hàng ngàn ngôi sao trên bầu trời.
その事故じこすう千人せんにんあしうばわれた。
Vụ tai nạn đó đã khiến hàng nghìn người mất đi khả năng đi lại.
このまちはたらひとかず月末げつまつまでに1000人せんにん上回うわまわるだろう。
Số người làm việc trong thị trấn này sẽ vượt quá 1000 người vào cuối tháng.
りょう陣営じんえいともにすう千人せんにん単位たんい負傷ふしょうしゃた。
Cả hai phe đều có hàng ngàn người bị thương.
出生しゅっしょうすう1000にたいする死亡しぼうりつ13.1にしめされている。
Tỷ lệ tử vong trên 1000 người sinh ra được thể hiện trong Hình 13.1.
このまちはたらひとかずは、今月こんげつまつまでには千人せんにん以上いじょうになるだろう。
Số người làm việc trong thành phố này sẽ vượt quá một nghìn người vào cuối tháng này.
今月こんげつわりまでには、このまちはたらひとかずは1000以上いじょうになっているだろう。
Đến cuối tháng này, số người làm việc ở thị trấn này sẽ lên đến hơn 1000 người.