数列 [Số Liệt]
すうれつ
Danh từ chung
Lĩnh vực: Toán học
dãy số
Danh từ chung
vài dòng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
収束する数列は有界である。
Dãy số hội tụ là bị chặn.