数分間 [Số Phân Gian]

すうふんかん

Cụm từ, thành ngữ

vài phút; trong vài phút

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

すう分間ふんかん、お時間じかんいていただけますか。
Bạn có thể dành cho tôi vài phút không?
ほんのちょっとのみちのりだからすう分間ふんかんでそこへあるいてける。
Đó chỉ là một quãng đường ngắn nên bạn có thể đi bộ đến đó trong vài phút.
すう分間ふんかん時間じかんをさいてくれませんか。たすけていただきたいのですが。
Bạn có thể dành cho tôi vài phút không? Tôi cần sự giúp đỡ.