数分後 [Số Phân Hậu]
すうふんご
Danh từ chungTrạng từ
vài phút sau; sau vài phút
JP: 彼女は気を失ったが、数分後に意識を取り戻した。
VI: Cô ấy đã bất tỉnh nhưng vài phút sau đã tỉnh lại.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
数分後、警察が来ました。
Vài phút sau, cảnh sát đã đến.
数分後に電話が鳴った。
Vài phút sau, điện thoại reo.
電気は数分後にまたついた。
Điện sẽ bật trở lại sau vài phút.
心臓発作の後の数分が、肝心なんです。
Những phút đầu sau cơn đau tim rất quan trọng.
彼女は気を失ったが、数分後に正気に戻った。
Cô ta bất tỉnh nhưng tỉnh lại trong vài phút sau.
心臓発作が起きた後の最初の数分が、非常に大切です。
Những phút đầu sau cơn đau tim rất quan trọng.