数分 [Số Phân]

すうふん

Danh từ chung

vài phút; một vài phút

JP: アキラはすうぶんかん外出がいしゅつした。

VI: Akira đã ra ngoài vài phút.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

すうふんはかかります。
Sẽ mất vài phút.
すうふんおくれるかもしれません。
Tôi có thể đến muộn vài phút.
すうふんあるくと公園こうえんいた。
Chỉ vài phút đi bộ là đến công viên.
すうふん警察けいさつました。
Vài phút sau, cảnh sát đã đến.
すうふんまえにトムにった。
Tôi vừa gặp Tom cách đây vài phút.
すうふん電話でんわった。
Vài phút sau, điện thoại reo.
電気でんきすうふんにまたついた。
Điện sẽ bật trở lại sau vài phút.
人達ひとたちすうふん以内いないくでしょう。
Sau ít phút nữa những người khác sẽ đến.
とうさんはすうふんまえかえってきたよ。
Bố vừa mới về nhà vài phút trước.
すぐそこだから、あるいてすうふんけるよ。
Nó ở ngay gần đây, chỉ mất vài phút đi bộ thôi.