数え方 [Số Phương]
かぞえかた
Danh từ chung
cách đếm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
アンナは壁の方を向き、数を数え始めました。「1・2・3・4・5・6・7・8・9・10。隠れていようがいまいが、行くからね!」そう言うとアンナは、数を数える間に隠れた友達を、さがし始めました。
Anna quay mặt vào tường và bắt đầu đếm, "1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10. Tôi sẽ đi tìm bạn dù bạn có trốn hay không!" Sau đó Anna bắt đầu tìm kiếm bạn bè đã trốn trong lúc cô ấy đếm.