数え役満 [Số Dịch Mãn]
かぞえやくマン
Danh từ chung
Lĩnh vực: Mạt chược
yakuman từ việc có ít nhất 13 han
🔗 役満
Danh từ chung
Lĩnh vực: Mạt chược
yakuman từ việc có ít nhất 13 han
🔗 役満