数え [Số]

かぞえ

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

tuổi đếm

hệ thống tính tuổi truyền thống

🔗 数え年・かぞえどし; 満・まん

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ひなをかぞえるな。
Đừng đếm gà trước khi nở.
人数にんずうかぞえてます。
Tôi đang đếm số người.
30かぞえて。
Đếm đến 30.
子供こどもは10までかぞえた。
Đứa trẻ đã đếm đến 10.
わたしは200までかぞえた。
Tôi đã đếm đến 200.
30までかぞえなさい。
Hãy đếm đến 30.
1から10までかぞえなさい。
Hãy đếm từ 1 đến 10.
1から100までかぞえなさい。
Đếm từ một đến một trăm.
不足ふそくしているものをかぞえるな、めぐまれたものをかぞえてみよう。
Đừng đếm những thứ bạn thiếu, hãy đếm những thứ bạn được ban cho.
10から0までぎゃくかぞえなさい。
Hãy đếm ngược từ 10 đến 0.