数あれど [Số]

かずあれど

Cụm từ, thành ngữ

mặc dù có nhiều

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くにかずだけ習慣しゅうかんがある。
Mỗi quốc gia có một phong tục.
溺死できし事件じけんすうけんあった。
Đã có vài vụ đuối nước.
ここすうねん、ちょくちょくありましたね。
Những năm gần đây, điều này xảy ra khá thường xuyên.
ここのすうまい銅貨どうかがある。
Ở đây có vài đồng xu.
かばんのなかすうまい切手きってがあります。
Có vài con tem trong túi.
東京とうきょうでは野鳥やちょうかず年々ねんねんりつつある。
Số lượng chim hoang dã ở Tokyo đang giảm dần theo từng năm.
かれにはすうかいったことがある。
Tôi đã gặp anh ta vài lần.
つくえうえすうさつほんがある。
Có vài cuốn sách trên bàn.
電話でんわはベルのかずある発明はつめいひんひとつだ。
Điện thoại là một trong số những phát minh của chuông.
交通こうつう事故じこかず増加ぞうかしつつあるようだ。
Số lượng tai nạn giao thông dường như đang tăng lên.