敬神 [Kính Thần]

けいしん

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

sùng đạo; tôn kính

JP: きれいきは敬神けいしん美徳びとく

VI: Yêu sạch sẽ là đức tính tốt sau kính trời.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

清潔せいけつ敬神けいしんもっともちかい。
Sạch sẽ gần gũi với sự tôn kính.