散歩がてら [Tán Bộ]
さんぽがてら
Trạng từ
trong khi đi dạo; trong khi tản bộ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
公園で犬の散歩してたわよ。
Tôi đã đi dạo với chó ở công viên.
毎日散歩することにしてるの。
Tôi đã quyết định đi bộ hàng ngày.
祖父は毎朝散歩してるんです。
Ông tôi đi bộ mỗi sáng.
朝によく散歩してたんだ。
Tôi thường đi dạo vào buổi sáng.
散歩がてら新しいテレビの値段を調べます。
Tôi sẽ xem giá TV mới trong lúc đi dạo.
そうだ、どうせなら散歩がてらに、林道に行ってプチ森林浴でも・・・。
Đúng rồi, nếu đã vậy thì tôi sẽ vừa đi dạo vừa đến con đường rừng để tận hưởng một chút không khí trong lành của rừng cây.
毎朝、公園で犬を散歩させてるんだよ。
Hàng sáng tôi dắt chó đi dạo ở công viên.
「散歩中に、イヤホンなくしちゃったみたい。見当たらないの」「イヤホンが耳から外れて音楽が途切れたら、普通気づくだろう?」「ポケットに入れてたの」
"Trong khi đi dạo, tôi đã làm mất tai nghe. Không thấy đâu cả." "Nếu tai nghe rơi ra khỏi tai và âm nhạc ngừng phát, thường thì bạn sẽ nhận ra chứ?" "Tôi để nó trong túi áo."