教育費 [Giáo Dục Phí]

きょういくひ

Danh từ chung

chi phí giáo dục

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どうやって住宅じゅうたくローンをんだり、医療いりょうはらったり、子供こども大学だいがく教育きょういくのための貯金ちょきんをすればよいのだろうかろと子供こどもたあとにもましたままよこになり、かんがえる父母ちちははがいる。
Có những bậc cha mẹ nằm thao thức sau khi con cái đã ngủ, tự hỏi làm thế nào để vay mượn tiền mua nhà, trả tiền y tế, hoặc tiết kiệm cho giáo dục đại học của con.