教育制度 [Giáo Dục Chế Độ]
きょういくせいど
Danh từ chung
hệ thống giáo dục; hệ thống trường học
JP: 教育制度は過渡期にある。
VI: Hệ thống giáo dục đang trong giai đoạn chuyển tiếp.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今教育制度が見直されています。
Hệ thống giáo dục đang được xem xét lại.
彼は教育制度の改革を提案した。
Anh ấy đã đề xuất cải cách hệ thống giáo dục.
日本の教育制度についてどう思いますか。
Bạn nghĩ gì về hệ thống giáo dục của Nhật?
現代の教育制度にはどんな欠陥が見られますか。
Hệ thống giáo dục hiện đại có những khuyết điểm gì?
日本の教育制度は戦後アメリカのそれの影響を受けた。
Hệ thống giáo dục Nhật Bản sau chiến tranh đã chịu ảnh hưởng của Mỹ.
彼らは、日本の学校制度と教育環境を学ぶことが必要だと考えている。
Họ cho rằng cần phải tìm hiểu về hệ thống giáo dục và môi trường giáo dục của Nhật Bản.
アメリカの方法はしばしばうまくいっていますが、識字率の世界一高い人々を育てている日本の教育制度は、紛れもなくアメリカに教えてくれる面があります。
Phương pháp của Mỹ thường hiệu quả, nhưng hệ thống giáo dục của Nhật Bản, nơi có tỷ lệ biết chữ cao nhất thế giới, chắc chắn có điều gì đó để dạy Mỹ.
そこで、子供らしさが、徐々に失われていく現状への反省から、教育制度や社会の仕組みといった根本的なものの見直しが、今、真剣に考えられるようになってきている。
Ở đó, từ sự phản chiếu về tình trạng dần mất đi sự ngây thơ của trẻ em, người ta bắt đầu nghiêm túc xem xét lại những thứ cơ bản như hệ thống giáo dục và cơ cấu xã hội.