教職 [Giáo Chức]
きょうしょく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000
Độ phổ biến từ: Top 25000
Danh từ chung
nghề giảng dạy
JP: 彼女は教職につくことを望んでいる。
VI: Cô ấy mong muốn có một công việc trong ngành giáo dục.
Danh từ chung
Lĩnh vực: Thiên chúa giáo
giáo dục giáo dân
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は教職についた。
Cô ấy đã nhận một công việc giáo dục.
彼は教職に就いた。
Anh ấy đã làm việc trong ngành giáo dục.
彼は教職の経験が豊富だ。
Anh ấy có kinh nghiệm dạy học phong phú.
教職は私が自分で選んだ職業です。
Nghề giáo là nghề tôi tự chọn.
彼女は、教職員の一人である。
Cô ấy là một trong những nhân viên giáo dục.
平和部隊にいる頃に彼女は教職の第一歩を踏み出した。
Trong thời gian phục vụ ở đoàn quân sự, cô ấy đã bắt đầu sự nghiệp giảng dạy của mình.
彼には教職の経験が無かったが、やみくもにこの世界に飛び込んだ。
Anh ấy không có kinh nghiệm giảng dạy nhưng đã lao vào lĩnh vực này một cách mù quáng.
本校では、教職員を対象に不審者対応訓練を行っています。
Trường chúng tôi đang tổ chức tập huấn ứng phó với người lạ cho giáo viên và nhân viên.
彼女が子供に関心があることを考慮すると、きっと教職が彼女にはふさわしい。
Xét đến việc cô ấy quan tâm đến trẻ em, chắc chắn nghề giáo sẽ phù hợp với cô ấy.
おじは去年教職を退いたが、それでも何とか大学での地位にしがみつこうとした。
Chú tôi đã nghỉ hưu từ năm ngoái nhưng vẫn cố gắng giữ vị trí của mình ở đại học.