教習所 [Giáo Tập Sở]
きょうしゅうじょ
きょうしゅうしょ
Danh từ chung
trung tâm đào tạo; trường học
JP: 教習所の教師にそう焦るなと言われています。
VI: Giáo viên ở trường lái xe bảo tôi đừng vội.
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
trường dạy lái xe
🔗 自動車教習所
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ジムは教習所に通っている。
Jim đang học lái xe.
教習所に通ってるんだ。
Tôi đang học lái xe.