教皇 [Giáo Hoàng]
きょうこう
きょうおう
Danh từ chung
Giáo hoàng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
われらは教皇を得た。
Chúng ta đã có giáo hoàng mới.
私がそれらの手紙を読むにつれて、教皇が真犯人だと分かってきた。
Khi tôi đọc những bức thư đó, tôi nhận ra rằng giáo hoàng là thủ phạm thật.
もし彼が月に1回、私からてがみをもらわなかったら、教皇の秘密を世界に発表します。
Nếu tôi không nhận được thư từ anh ấy mỗi tháng một lần, tôi sẽ công bố bí mật của Giáo hoàng ra thế giới.