教区 [Giáo Khu]

きょうく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

giáo xứ

JP: 教区きょうく牧師ぼくし法話ほうわときしばしば聖書せいしょ言及げんきゅうする。

VI: Mục sư thường xuyên đề cập đến Kinh Thánh trong bài giảng.