教えて君 [Giáo Quân]
おしえてくん
Danh từ chung
⚠️Tiếng lóng
người hỏi mà không tự tìm hiểu trước
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
君に泳ぎ方を教えよう。
Để tôi dạy bạn cách bơi.
君の本籍地を教えて下さい。
Làm ơn cho tôi biết quê quán của bạn.
君の世界観を教えて欲しいな。
Tôi muốn biết thế giới quan của bạn.
君に自動車の運転法を教えてあげよう。
Để tôi dạy bạn cách lái xe hơi.
君の英語の教え方はばかげている。
Cách dạy tiếng Anh của bạn thật lố bịch.
君の連絡先住所を教えてください。
Làm ơn cho tôi địa chỉ liên lạc của cậu.
君に車の運転の仕方を教えてあげるよ。
Tôi sẽ dạy bạn cách lái xe.
その問題に気づいてたら、君に教えてただろう。
Nếu tôi nhận ra vấn đề thì đã nói với bạn rồi.
君が僕に教えてくれた情報はあまり役に立たない。
Thông tin bạn cho tôi không mấy hữu ích.
地図さえあれば、君に道を教えてあげられるのに。
Nếu có bản đồ, tôi có thể chỉ đường cho bạn.