Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
救貧院
[Cứu Bần Viện]
きゅうひんいん
🔊
Danh từ chung
nhà cứu tế; nhà tế bần
Hán tự
救
Cứu
cứu giúp
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
院
Viện
viện; đền