Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
救貧
[Cứu Bần]
きゅうひん
🔊
Danh từ chung
cứu trợ người nghèo
Hán tự
救
Cứu
cứu giúp
貧
Bần
nghèo; nghèo khó