救援隊 [Cứu Viện Đội]

きゅうえんたい

Danh từ chung

đội cứu trợ; đội cứu hộ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

救援きゅうえんたい子供こどもをしらみつぶしにさがした。
Đội cứu hộ đã tìm kiếm đứa trẻ một cách tỉ mỉ.
救援きゅうえんたい到着とうちゃくしたときかれはまだきていた。
Khi đội cứu hộ đến, anh ta vẫn còn sống.