救援機 [Cứu Viện Cơ]
きゅうえんき
Danh từ chung
máy bay cứu trợ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
救援機は強風と酷寒に対処しなければならなかった。
Máy bay cứu trợ phải đối mặt với gió mạnh và cái lạnh khắc nghiệt.