救命いかだ [Cứu Mệnh]

救命筏 [Cứu Mệnh Phiệt]

救命桴 [Cứu Mệnh Phù]

きゅうめいいかだ

Danh từ chung

bè cứu sinh; thuyền cứu sinh

🔗 救命ボート

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのあつさで気絶きぜつして、がついたら救命きゅうめいいかだのなかにいた。
Vì cái nóng, tôi đã ngất xỉu và khi tỉnh dậy thì thấy mình đang ở trên phao cứu sinh.