救助隊 [Cứu Trợ Đội]

きゅうじょたい

Danh từ chung

đội cứu hộ

JP: 救助きゅうじょたいがくるまで頑張がんばりなさい。

VI: Cố gắng chịu đựng cho đến khi đội cứu hộ đến.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

登山とざんしゃたちは救助きゅうじょたい救助きゅうじょされた。
Những người leo núi đã được đội cứu hộ giải cứu.
迷子まいご少年しょうねん救助きゅうじょたいるまでなんとか頑張がんばりました。
Cậu bé lạc đã cố gắng hết sức mình cho đến khi đội cứu hộ đến.
レインジャーたい船員せんいん救助きゅうじょかうことをめた。
Đội cứu hộ đã quyết định đi cứu các thủy thủ.
山岳さんがく救助きゅうじょたい24時間にじゅうよんじかん待機たいきしている。
Đội cứu hộ núi luôn sẵn sàng 24/24 giờ.
救助きゅうじょたいなんにち瓦礫がれきしたにいた生存せいぞんしゃ発見はっけん成功せいこうした。
Đội cứu hộ đã thành công trong việc tìm thấy người sống sót dưới đống đổ nát sau nhiều ngày.